MANU.3 - QUẢN LÝ BOM

1- KIỂM SOÁT TÀI LIỆU

\                      
Các thay đổi
Ngày Nội dung Phiên bản Tham chiếu thay đổi
10/04/2014 Tài liệu hướng dẫn sử dụng hệ thống SMART-ERP 1  
30/05/2018 Tài liệu hướng dẫn sử dụng hệ thống SMART-ERP 3.5  
Người duyệt
Tên Vai trò Phiên bản Chữ ký
NGUYỄN CÁT MINH Giám đốc Gia Cát 3.5  

2- SƠ ĐỒ QUY TRÌNH

Sơ đồ quy trình MANU.3 Quản lí định mức

3- GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ

Quy trình này hướng dẫn các nghiệp vụ của quản lý BOM(định mức) bao gồm:
  • Quản lý định mức
  • Quản lý nguyên vật liệu/ thành phẩm.
  • Quản lý nguồn lực nhân công.
  • Quản lý nguồn lực máy móc thiết bị.

STT

Sô hiệu Tên gọi sử dụng trên hệ thống

Tên quy trình

Hệ thống hỗ trợ

Diễn giải quy trình

1 MANU.3.1 INV14 Khai báo nguyên vật liệu/ thành phẩm
 
Khai báo những nguyên vật liệu/thành phẩm mới.
 
2 MANU3.2 MANU41 Khai báo nguồn lực nhân công Khai báo nguồn lực nhân công mới.
3 MANU.3.3 MANU41 Khai báo nguồn lực MMTB
 
Khai báo nguồn lực máy móc thiết bị mới.
4 MANU3.4 MANU46 Khai báo BOM
 
Khai báo định mức mới cho vật tư khi có đầy đủ thông tin về nguyên vật liệu/ thành phẩm và nguồn lực cần thiết.
5 MANU.3.5 INV46 Chỉnh sửa định mức Khi báng định mức NVL/ thành phẩm chưa được sử dụng.
6 MANU.3.6 INV46 Cập nhật ngày hết hạn của định mức Nếu bảng định mức NVL/ thành phẩm đã sử dụng, đống định mức.

3.1- MANU.3.1 Khai báo NVL/ thành phẩm (INV14)

Mục đích nghiệp vụ

  • Khai báo, chỉnh sửa thông tin nguyên vật liệu/ thành phẩm.

Yêu cầu khai báo

  • Không có điều kiện khác.

Màn hình làm việc


Màn hình INV14 Khai báo vật tư, hàng hóa

Mô tả nút chức năng

Tên gọi Phím tắt Diễn giải
1. KB nhóm vật tư Alt+1 Khai báo nhóm vật tư.
3. Khai báo chiều phân tích Alt+3  
4. Khai báo đơn vị tính- đơn vị tính quy đổi Alt+4  
  
Mô tả trường thông tin
Tên trường thông tin Bắt buộc Loại nhập liệu Diễn giải/ Ghi chú
Khai báo vật tư hàng hóa
Thông tin chung
Hiệu lực   Check box Nếu không check hệ thống hiểu nguyên vật liệu/ thành phẩm này không còn giao dịch, không thể chọn sau này. Giá trị Default là có check.
Mã nhóm X List data Mã nhóm vật tư.
Mã vật tư   List data Mã vật tư hàng hóa (nguyên vật liệu/thành phẩm).
Tên vật tư X Input text Tên vật tư.
ĐVT X List data Đơn vị tính của vật tư.
Quản lý giá
Thuế GTGT   List items Thuế GTGT bao gồm: Không chịu thuế, Thuế VAT 0%, Thuế VAT 10%, Thuế VAT 5%.
Giá nhập   Input number  
Tài khoản hoạch toán
TK vật tư   List items Chọn tài khoản vật tư.
TK doanh thu   List items Chọn tài khoản doanh thu.
TK SP dở dang   List items Chọn tài khoản giá thành.
Mã phân tích   List data Chọn mã phân tích.
Image
Image   Input image Upload hình ảnh của vật tư.
Màn hình chi tiết
Thông tin chung
Mã tại nhà cung cấp   Input text  
Mã tại nhà sản xuất   Input text  
Xuất xứ   List items  
Sản xuất tại   Input text  
Phân loại   List items  
Tính chất   List items  
Năm sản xuất   Input number  
Nhà CC chính   List data  
Ghi chú   Input text  
Quản lý theo bộ   List items  
Thông tin 2
SL Max   Input number Số lượng vật tư lớn nhất có thể có trong kho.
SL Min   Input number Số lượng vật tư ít nhất phải có trong kho.
SL Cảnh báo   Input number Số lượng cảnh báo phải nhập thêm hàng.
Quản lý theo lô không? (Y/N)   List data  
Quản lý Serial Number không? (Y/N)   Check box  
Phân loại lô   List data  
SL bán dự kiến một tháng   Input number  
Số lượng bán tối thiểu   Input number  
Tỷ lệ lợi nhuận gộp (%)   Input number  
Vòng quay hàng tồn kho   Input number  
Thời gian tìm NCC   Input number  
Thời gian đặt hàng   Input date  
Thời gian chuẩn bị để sản xuất   Input date  
Thời gian sản xuất   Input date  
Tần xuất mua   List items  
Thông tin kích thước-đóng gói
Cbm   Input number  
Diện tích   Input number  
Thể tích   Input number  
Trọng lượng   Input number  
Dài   Input number  
Rộng   Input number  
Cao   Input number  
SL trong một gói   Input number  
Đơn vị tính   List items  
Trọng lượng   Input number  
Dài   Input number  
Rộng   Input number  
Cao   Input number  
Thông tin vật tư trong bộ
Mã vật tư   List data  
Tên vật tư   Default  
ĐVT   Default Đơn vị tính.
Số lượng   Input number  
Diễn giải   Input text  
Còn hiệu lực   Check box  
Thông tin phân tích
Nhóm phân tích 1…10   List items  
QL chi tiết kho
Mã kho   List data  
Tên kho   Default  
Tài khoản VT   List data Tài khoản vật tư.
Mã phân tích VT   List data Mã phân tích vật tư.
Số lượng lớn nhất   Input number  
Số lượng nhỏ nhất   Input number  
Số lượng cảnh báo   Input number  
Đơn vị tính quy đổi
ĐVT quy đổi   Check list Đơn vị tính quy đổi.
Tỷ lệ   Input number  
Hiệu lực từ ngày   Input date  
Hiệu lực đến ngày   Input date  
  
Hướng dẫn thao tác
Truy cập đường dẫn: SMART ERP --> Quản lý kho --> Khai báo --> Khai báo vật tư hàng hóa (INV14).
KHAI BÁO VẬT TƯ HÀNG HOÁ
  • Chú ý: Nếu không muốn sử dụng vật tư nào nữa thì bỏ tích “Hiệu lực” ở vật tư đó.
Nhập thông tin nhóm vào dòng mới được tạo ra. Sau khi nhập nhấn Ctrl + S hoặc biểu tượng Save trên thanh công cụ để lưu lại.

3.2- Khai báo các nguồn lực (MANU41)

Mục đích nghiệp vụ

  • Khai báo, chỉnh sửa nguồn lực nhân công (MANU3.2) hoặc máy móc thiết bị (MANU3.3)

Yêu cầu khai báo

  • Không có điều kiện khác.

Màn hình làm việc

MANU41 Màn Hình Quản Lý Nguồn Lực           

Mô tả trường thông tin

Tên trường thông tin Bắt buộc Loại nhập liệu Diễn giải/ Ghi chú
Thông tin chung
Mã nguồn lực X Input text  
Tên nguồn lực X Input text  
Kiểu nguồn lực X List items  
Máy móc
Mã tài sản   Check list  
Tên tài sản   Nhập trực tiếp  
Công suất nhỏ nhất   Nhập trực tiếp  
Công suất lớn nhất   Nhập trực tiếp  
Lịch sử
Người tạo   Default  
Ngày tạo   Default  
Người sửa   Default  
Ngày sửa   Default  
 
 
Hướng dẫn thao tác
Truy cập đường dẫn: SMART ERP --> Quản lý sản xuất ->  Khai báo -> Khai báo nguồn lực (MANU41).
KHAI BÁO NGUỒN LỰC

Nhập thông tin nguồn lực vào dòng mới được tạo ra. Sau khi nhập nhấn Ctrl + S hoặc biểu tượng Save trên thanh công cụ để lưu lại.

3.3- MANU3.4 Khai báo BOM

Mục đích nghiệp vụ

  • Khai báo, chỉnh sửa định mức sản xuất.

Yêu cầu khai báo

  • Không có điều kiện khác.

Màn hình làm việc