FIN.1 – KẾ TOÁN PHẢI THU

1- KIỂM SOÁT TÀI LIỆU

Các thay đổi
Ngày Nội dung Phiên bản Tham chiếu thay đổi
10/04/2014 Tài liệu hướng dẫn sử dụng hệ thống SMART-ERP 1  
30/05/2018 Tài liệu hướng dẫn sử dụng hệ thống SMART-ERP 3.5  
Người duyệt
Tên Vai trò Phiên bản Chữ ký
NGUYỄN CÁT MINH Giám đốc Gia Cát 3.5  

2- SƠ ĐỒ QUY TRÌNH

Sơ đồ quy trình FIN.1 Kế Toán Phải Thu

3- GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ

Quy trình này hướng dẫn các nghiệp vụ của kế toán phải thu bao gồm:
  • Quản lý hóa đơn bán hàng
  • Quản lý thu tiền mặt
  • Quản lý thu tiền ngân hàng
  • Quản lý cấn trừ công nợ

STT

Số hiệu

Tên quy trình

Hệ thống hỗ trợ

Diễn giải quy trình

1 FIN1.1 Nhập chứng từ công nợ phải thu trực tiếp hoặc theo phiếu xuất bán
 
Khi nhập chứng từ phải thu không qua giao dịch xuất kho, kế toán phải thu nhập chứng từ phải thu trực tiếp không đối chiếu với chứng từ xuất kho.
 
Khi nhập chứng từ phải thu từ phiếu xuất kho, căn cứ vào phiếu xuất kho đã được xác nhận xuất, chúng ta sẽ đối chiếu với phiếu xuất kho đó, chú ý, số lượng đối chiếu lên hóa đơn không được vượt quá số lượng phiếu xuất
2   Chấp nhận/ In hóa đơn
 
Cần kiểm tra lại toàn bộ nội dung hóa đơn trước khi hoàn thành.
Hệ thống cho phép in hóa đơn để gửi cho khách hàng và lưu trữ nội bộ.
3 FIN1.2 Lên kế hoạch thu tiền
 
Sau khi giao dịch bán hàng hoàn thành, hệ thống tự lện kế hoạch thu tiền căn cứ vào điều khoản thanh toán của chứng từ, kế toán công nợ phải thu kiểm tra lại kế hoạch thu tiền cho từng giao dịch.
Nếu có thỏa thuận khác về thời gian thanh toán, kế toán tiêu thụ có thể chỉnh sửa lại ngày đến hạn thanh toán này.
4 FIN1.3 Cấn trừ công nợ
 
Dùng để cấn trừ công nợ phải trả với công nợ phải thu.
Trường hợp không có công nợ cấn trừ, kế toán sẽ thực hiện thu tiền khách hàng.

3.1- FIN.1.1 Nhập chứng từ công nợ phải thu trực tiếp hoặc theo phiếu xuất bán

Mục đích nghiệp vụ

  • Chức năng này dùng để nhập mới, chỉnh sửa các chứng từ cần theo dõi chi tiết công nợ phải thu
  • Đối chiếu phiếu xuất để tạo hóa đơn phải thu
  • Lên lịch thu tiền cho các chứng từ
  • Làm căn cứ để lên kế hoạch dòng tiền
  • Cấn trừ chứng từ phải thu này với phiếu cọc, hóa đơn phải trả

Yêu cầu khai báo

  • Khai báo khách hàng tại SEC205
  • Khai báo nghiệp vụ SEC215

Màn hình làm việc


Màn hình FIN.1.1- Nhập chứng từ công nợ phải thu trực tiếp (Hoặc nhấn vào nút [Tạo chứng từ] sau khi xác nhận [xuất hàng] ở form INV221)

Mô tả nút chức năng

Tên gọi Phím tắt Diễn giải
1. Tính thuế Alt+1 Tiến hành tính thuế VAT trên từng mặt hàng.
2. Đối chiếu xuất hàng Alt+2 Đối chiếu với các lệnh xuất hàng của đối tượng khách hàng này.
3. Đối chiếu nghiệm thu dự án Alt+3  
4. Xóa CT chứng từ Alt+4 Xóa chi tiết chứng từ vừa nhập.
1. Hoàn thành    
2. Chuyển sổ    
6.  Cấn trừ    
P.  In hóa đơn Alt+P  
B. Cấn trừ Alt+B  

Mô tả trường thông tin

Tên trường thông tin Bắt buộc Loại nhập liệu Diễn giải (từ viết tắt)/ Ghi chú (nếu có)
Màn hình chính
Thông tin hóa đơn 1
Loại CT X List data Loại chứng từ.
Đối tượng X List data  
Số hóa đơn   Input text Mặc định tại trường này, xuống chi tiết có thể được sửa lại hoặc nhập hóa đơn mới.
Ngày hóa đơn   Default  
Ký hiệu hóa đơn   Input text  
Diễn giải X Input text  
Số tiền gốc X Input number  
Quy tiền hoạch toán   Default  
Mã hệ thống   Default  
Ngày tính công nợ X Default  
Điều khoản X List items  
Số chứng từ HT   Default Số chứng từ hoạch toán.
Ngày hoạch toán X Default  
Chứng từ mẫu   Check box  
Đã chuyển sổ   Check box  
Hoạch toán   Check box  
Thông tin hóa đơn 2
Báo cáo thuế VAT?   Check box  
Loại BC thuế?   Check box  
Mẫu ký hiệu hóa đơn   Check box  
Mã số thuế   Default Được khai báo trong thông tin khách hàng và mặc định chi tiết.
Địa chỉ   Default  
Loại tiền X Default  
Loại tỷ giá X Default  
Ngày tỷ giá X Default  
Tỷ giá X Default  
Người tạo   Default  
Ngày tạo   Default  
Người chỉnh sửa cuối   Default  
Ngày chỉnh sửa cuối   Default  
Kế hoạch thu tiền
Số chứng từ   Default  
Hợp đồng   Default  
Tài khoản   Default  
Mã PT   Default  
Hạn thanh toán   Default  
Tiền gốc Nguyên tệ   Default  
Hoạch toán   Default  
Tiền đã áp Hoạch toán   Default  
Nguyên tệ   Default  
Tiền còn lại Nguyên tệ   Default  
Hoạch toán   Default  
Chi tiết thu tiền
Số chứng từ   Default  
Ngày chứng từ   Default  
Ngày hoạch toán   Default  
Số tiền   Default  
Số tiền hoạch toán   Default  
Người tạo   Default  
Ngày tạo   Default  
Hoàn thành   Default  
Màn hình chi tiết
STT   Default  
Mã nghiệp vụ   Default  
Diễn giải X Input text  
Thông tin chung
ĐVT   Default Đơn vị tính.
Số lượng   Default  
Đơn giá   Default  
TT nguyên tệ   Default Thanh toán nguyên tệ.
Tài khoản nợ X Default  
Tài khoản có X Default  
Đối tượng tk
TT hoạch toán   Default Thanh toán hoạch toán.
Mã ĐT TK nợ   Default Mã đối tượng tài khoản nợ.
Tên đối tượng TK nợ   Default Tên đối tượng tài khoản nợ.
Mã PT tk nợ   Default  
Mã PT tk có   Default  
Báo cáo thuế
Số hóa đơn   Default  
Ngày hóa đơn   Default  
Ký hiệu mẫu HD   Default  
SERIAL   Default  
Loại BC thuế   Default  
Thuế suất   Default  
Thuế
Mã ĐT BC thuế   Default  
Tên đối tượng BCT   Default  
Mã số thuế   Default  
Địa chỉ   Default  
Diễn giải BC thuế VAT   Default  
Thông tin hợp đồng
Số hợp đồng   Default  
Ngày ký   Default  
Phiếu xuất   Default  
Ngày xuất   Default  
Kiểu dòng   Default  

Hướng dẫn thao tác

Truy cập đường dẫn: SMART ERP --> Hệ thống quản trị doanh nghiệp → Hệ thống tài chính – Kế toán → Kế toán tiêu thụ → Nhập hóa đơn bán hàng (FIN21).
NHẬP HOÁ ĐƠN BÁN HÀNG




 IN HÓA ĐƠN BÁN HÀNG

3.2- FIN.1.2 Lập kế hoạch thu tiền

Sau khi "Hoàn thành" chứng từ công nợ phải thu khách hàng -> người dùng thực hiện ghi nhận thanh toán thu khách hàng nhập phiếu thu tiền mặt qua chứng từ công nợ: tại đây
 

3.3- FIN1.3 Cấn trừ công nợ

Người dùng thực hiện CẤN TRỪ CÔNG NỢ PHẢI THU tại đây