SEC215B - KHAI BÁO NGHIỆP VỤ

Xem thêm trong mục

1- Khai báo nghiệp vụ

1.1- Mục đích sử dụng

  • Khai báo/ chỉnh sửa/ xóa nghiệp vụ chuẩn làm việc.
  • Chỉ định nhiệp vụ này sẽ sử dụng tại màn hình nào.
  • Khai báo/ chỉnh sửa/xóa nghiệp vụ chi tiết.
  • Khai báo định khoản nghiệp vụ chi tiết.

1.2- Yêu cầu nghiệp vụ

  • Khai báo hệ thống tài khoản.

Chú ý:

  • Ứng với các dòng nhóm nghiệp vụ hệ thống thay đổi màu xám là các nghiệp vụ chuẩn của hệ thống, bạn không thể xóa, sửa diễn giải, bạn chỉ có thể thêm mới các nghiệp vụ mà mình muốn quản lý.
  • Ứng với các dòng nhóm nghiệp vự hệ thống có mà xanh, đây chính là các nghiệp vụ bán có thể chọn trên phiếu hạch toán, ứng với các dòng này bạn có thể chỉnh sửa. Xóa khi chưa sử dụng.

1.3- Hướng dẫn thực hiện

Đường dẫn: HỆ THỐNG QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP\ Khai báo\ Khai báo nghiệp vụ.
Bạn cũng có thể vào chức năng này bằng cách vào nhập phiếu hạch toán \ nhấn nút “Khai báo nghiệp vụ”.
Màn hình này có 2 phần
Phần 1: Khai báo thông tin nghiệp vụ.
Phần 2: Khai báo nghiệp vụ chi tiết và hạch toán
Phần 1: Khai báo thông tin nghiệp vụ.
  • Mã NV: Mã Nghiệp vụ: Ở đây bạn bên chọn các mã nghiệp vụ chính theo tài khoản thường dùng.
  • Tên NV: Tên Nghiệp vụ.
  • Diễn giải: Diễn giải chi nghiệp vụ.
  • Mã chứng từ: Mã chứng từ tự động sinh ra: VD: Nếu nhập “PC” thì PC0001/07-14: trong đó PC: là mã chứng từ bạn khai báo nghiệp vụ, “0001” Số thứ tự phát sinh trong tháng, “07” tháng 07, “14” là năm 2014.
  • Loại nghiệp vụ: Gồm 3 giá trị:
    • Kế toán
    • Kho: khi chọn kho thì mới có thể khai báo quy tắc định khoản cho nghiệp vụ này trên phân hệ quản lý kho.
    • Mua hàng
    • Bán hàng: Áp dụng cho các đơn vị có quản lý nhà phân phối
  • Tên module: Tên module sẽ sử dụng chức năng này
  • Mã: theo tên module đã chọn
  • Check hiệu lực: Nghiệp vụ này còn hiệu lực hay không.
Phần 2: Khai báo nghiệp vụ chi tiết và hạch toán
  • Mã: Mã nghiệp vụ, bạn có thể nhập mã theo quy tắc của bạn, ở đây bạn nên chọn theo tài khoản đối  ứng với tài khoản mã nghiệp vụ.
  • Tên: Tên nghiệp vụ
  • Diễn giải chi tiết nghiệp vụ: diễn giải chi tiết nghiệp vụ sẽ hiển thị mặc định trên phần diễn giải của chứng từ.
  • TK Nợ: Tài khoản nợ mặc định.
  • TK Có: Tài khoản có mặc định.
  • Ngày áp dụng từ ngày: Ngày bắt đầu áp dụng nghiệp vụ này.
  • Ngày áp dụng đến ngày: Ngày hết áp dụng nghiệp vụ này.
  • Nút “Khai báo tài khoản”: Dùng để gọi đến màn hình khai báo tài khoản